Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
がほしかったのとは
少
すこ
し
違
ちが
います。
Điều này hơi khác với những gì tôi mong muốn.
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
欲しい
ほしい
muốn
少し
すこし
một chút; một ít
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
少
Thiếu
ít
違
Vi
khác biệt; khác