Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
がどんな
風
かぜ
にそれをやるかよく
見
み
ていなさい。
Hãy chú ý xem tôi làm như thế nào.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
どんな
loại gì; kiểu gì
風
ふう
phương pháp; cách; kiểu
其れ
それ
đó; nó
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
為さる
なさる
làm
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
風
Phong
gió; không khí; phong cách; cách thức
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy