Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
がここにいるって、
誰
だれ
にも
言
い
わないでね。
Đừng nói với ai rằng tôi ở đây nhé.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
此処
ここ
đây
誰
だれ
ai
言う
いう
nói
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
誰
Thùy
ai; ai đó
言
Ngôn
nói; từ