Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
がここにいたのをトムは
嗅
か
ぎつけたはずだ。
Chắc chắn Tom đã phát hiện ra tôi ở đây.
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
此処
ここ
đây
嗅ぎつける
かぎつける
đánh hơi
筈
はず
nên (là); chắc chắn (là); dự kiến (là); phải (là)
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
嗅
Khứu
ngửi; hít; mùi