Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
がここにいたことがトムにバレたに
違
ちが
いない。
Chắc chắn Tom đã biết tôi ở đây.
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
此処
ここ
đây
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
違い
ちがい
sự khác biệt; sự phân biệt
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
違
Vi
khác biệt; khác