Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
神
かみ
の
存在
そんざい
を
信
しん
じる
人
ひと
もいれば、
信
しん
じない
人
ひと
もいる。
Có người tin vào sự tồn tại của Chúa, nhưng cũng có người không tin.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
神
かみ
thần; thần thánh; linh hồn; kami
存在
そんざい
tồn tại; sự hiện diện
信じる
しんじる
tin tưởng
人
ひと
người; ai đó
信ずる
しんずる
tin tưởng
Hán tự:
神
Thần
thần; tâm hồn
存
Tồn
tồn tại; giả định; nhận thức; tin tưởng; cảm nhận
在
Tại
tồn tại; ngoại ô; nằm ở
信
Tín
niềm tin; sự thật
人
Nhân
người