Dịch nghĩa:
神が愛する人には飼い犬から子豚が生まれる。
Người mà Chúa yêu thương sẽ có lợn con từ chó nhà.
Từ vựng:
Hán tự:
神
Thần
thần; tâm hồn
愛
Ái
tình yêu; yêu thương; yêu thích
人
Nhân
người
飼
Tự
nuôi; cho ăn
犬
Khuyển
chó
子
Tử
trẻ em
豚
Đồn
thịt lợn; lợn
生
Sinh
sinh; cuộc sống