子豚 [Tử Đồn]

仔豚 [Tử Đồn]

小豚 [Tiểu Đồn]

こぶた
コブタ

Danh từ chung

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

lợn con

JP: かみあいするひとにはいぬからぶたまれる。

VI: Người mà Chúa yêu thương sẽ có lợn con từ chó nhà.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このぶたじゃないわよ。さるよ。
Đứa bé này không phải là lợn đâu. Nó là khỉ đấy.