Dịch nghĩa:
祖父は80歳のときに病気で亡くなりました。
Ông tôi mất khi 80 tuổi vì bệnh tật.
Từ vựng:
Hán tự:
祖
Tổ
tổ tiên; người tiên phong; người sáng lập
父
Phụ
cha
歳
Tuổi
cuối năm; tuổi; dịp; cơ hội
病
Bệnh
bệnh; ốm
気
Khí
tinh thần; không khí
亡
Vong
đã qua đời; quá cố; sắp chết; diệt vong