Dịch nghĩa:
祖母は私より速く歩くし、私よりテニスがうまい。
Bà tôi đi bộ nhanh hơn tôi và chơi tennis giỏi hơn tôi.
Hán tự:
祖
Tổ
tổ tiên; người tiên phong; người sáng lập
母
Mẫu
mẹ
私
Tư
tư nhân; tôi
速
Tốc
nhanh; nhanh chóng
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân