Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
社交
しゃこう
ダンスは
僕
ぼく
と
一緒
いっしょ
にしませんか?
Bạn có muốn nhảy khiêu vũ với tôi không?
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
社交ダンス
しゃこうダンス
khiêu vũ xã hội; khiêu vũ phòng
僕
ぼく
tôi
一緒
いっしょ
cùng nhau
為る
する
làm
Hán tự:
社
Xã
công ty; đền thờ
交
Giao
giao lưu; pha trộn; kết hợp; đi lại
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
一
Nhất
một
緒
Tự
dây; khởi đầu