Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
石油
せきゆ
の
代
かわ
りにアルコールを
使
つか
うべきだ。
Nên sử dụng rượu thay cho dầu mỏ.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
石油
せきゆ
dầu; dầu mỏ
代わり
かわり
thay thế
アルコール
cồn
使う
つかう
sử dụng (công cụ, phương pháp, v.v.); tận dụng; áp dụng
Hán tự:
石
Thạch
đá
油
Du
dầu; mỡ
代
Đại
thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
使
Sử
sử dụng; sứ giả