Dịch nghĩa:
知能の高い人で飲酒した後で運転するような人はいない。
Người thông minh không lái xe sau khi uống rượu.
Từ vựng:
Hán tự:
知
Tri
biết; trí tuệ
能
Năng
khả năng; tài năng; kỹ năng; năng lực
高
Cao
cao; đắt
人
Nhân
người
飲
Ẩm
uống
酒
Tửu
rượu sake; rượu
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
運
Vận
mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
転
Chuyển
xoay; quay quanh; thay đổi