Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
知能
ちのう
が
高
たか
い
動物
どうぶつ
たちは
人
ひと
を
助
たす
けることもできる。
Những con vật thông minh có thể giúp đỡ con người.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
知能
ちのう
trí tuệ; trí óc
高い
たかい
cao; cao lớn
動物
どうぶつ
động vật
人
ひと
người; ai đó
助ける
たすける
cứu; giải cứu
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
Hán tự:
知
Tri
biết; trí tuệ
能
Năng
khả năng; tài năng; kỹ năng; năng lực
高
Cao
cao; đắt
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
人
Nhân
người
助
Trợ
giúp đỡ