Dịch nghĩa:

Bài phát biểu của thống đốc được thực hiện trước giới báo chí.

Hán tự:

Tri biết; trí tuệ
Sự sự việc; lý do
Diễn biểu diễn; diễn xuất
Thuyết ý kiến; lý thuyết
ghi chép; tường thuật
Giả người
Đoàn nhóm; hiệp hội
Hướng đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng