Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
知事
ちじ
の
演説
えんぜつ
は
記者
きしゃ
団
だん
に
向
む
けて
行
おこな
われた。
Bài phát biểu của thống đốc được thực hiện trước giới báo chí.
Ngữ pháp:
~向け (〜muke)
Chỉ định mục tiêu hoặc đối tượng dự định.
JLPT N2
Từ vựng:
知事
ちじ
tỉnh trưởng
演説
えんぜつ
bài phát biểu; diễn văn
記者団
きしゃだん
nhóm phóng viên
向ける
むける
hướng về; chỉ về
行う
おこなう
thực hiện; làm; tiến hành
Hán tự:
知
Tri
biết; trí tuệ
事
Sự
sự việc; lý do
演
Diễn
biểu diễn; diễn xuất
説
Thuyết
ý kiến; lý thuyết
記
Kí
ghi chép; tường thuật
者
Giả
người
団
Đoàn
nhóm; hiệp hội
向
Hướng
đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng