Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
知
し
らない
犬
いぬ
には
気
き
をつけなければならない。
Bạn cần phải cẩn thận với những con chó không quen biết.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
知る
しる
biết; nhận thức
犬
いぬ
chó
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
知
Tri
biết; trí tuệ
犬
Khuyển
chó
気
Khí
tinh thần; không khí