Dịch nghĩa:

Anh ấy khá kén chọn về quần áo.

Hán tự:

Khán mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
Quan kết nối; cổng; liên quan
Bỉ anh ấy; đó; cái đó