Dịch nghĩa:
着いた時には、もう講義が始まってた。
Khi tôi đến, bài giảng đã bắt đầu rồi.
Từ vựng:
Hán tự:
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
時
Thời
thời gian; giờ
講
Giảng
bài giảng; câu lạc bộ; hiệp hội
義
Nghĩa
chính nghĩa
始
Thí
bắt đầu