Dịch nghĩa:
眼鏡がないと、ほとんど見えないんだよ。
Nếu không có kính, tôi gần như không thấy gì cả.
Hán tự:
眼
Nhãn
nhãn cầu
鏡
Kính
gương
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy