Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
真珠
しんじゅ
を
探
さが
したいと
思
おも
う
者
もの
は
深
ふか
くもぐらなければならぬ。
Ai muốn tìm ngọc trai phải lặn sâu.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
真珠
しんじゅ
ngọc trai
探す
さがす
tìm kiếm; săn lùng
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
者
もの
người
深い
ふかい
sâu
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
真
Chân
thật; thực tế
珠
Châu
ngọc trai; đá quý
探
Thám
mò mẫm; tìm kiếm; tìm
思
Tư
nghĩ
者
Giả
người
深
Thâm
sâu; tăng cường