Dịch nghĩa:

Y tá đã đo nhiệt độ cơ thể của anh ấy bằng nhiệt kế.

Hán tự:

Khán trông nom; xem
Hộ bảo vệ; bảo hộ
Phụ phụ nữ; vợ; cô dâu
Thể cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
Ôn ấm áp
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Bỉ anh ấy; đó; cái đó