Dịch nghĩa:

Mất khoảng hai tiếng rưỡi để đào một cái hố có đường kính một mét và sâu hai mét.

Hán tự:

Trực ngay lập tức; trung thực; thẳng thắn; sửa chữa; sửa
Kính đường kính; con đường; phương pháp
Thâm sâu; tăng cường
Huyệt lỗ; khe hở; khe; hang; ổ
Quật đào; khai quật
Ước hứa; khoảng; co lại
Thời thời gian; giờ
Gian khoảng cách; không gian
Bán một nửa; giữa; số lẻ; bán-; một phần-