Dịch nghĩa:

Cô ấy khác biệt với người khác ở chỗ cô ấy có mục tiêu.

Hán tự:

Mục mắt; nhìn; kinh nghiệm
Tiêu cột mốc; dấu ấn; con dấu; dấu ấn; biểu tượng; huy hiệu; nhãn hiệu; bằng chứng; kỷ niệm; mục tiêu
Trì cầm; giữ
Điểm điểm; chấm; dấu; vết; dấu thập phân
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Tha khác; khác nữa; những cái khác
Nhân người
Vi khác biệt; khác