Dịch nghĩa:

Nhân chứng đã nhận diện tên trộm qua sự chỉ điểm của cảnh sát.

Hán tự:

Mục mắt; nhìn; kinh nghiệm
Kích đánh; tấn công; đánh bại; chinh phục
Giả người
Cảnh cảnh báo; răn dạy
Sát đoán; phán đoán
Diện mặt nạ; mặt; bề mặt
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Thiết trộm; bí mật
Đạo trộm; cướp; ăn cắp
Phạm tội phạm; tội lỗi; vi phạm
Đặc đặc biệt
Định xác định; sửa; thiết lập; quyết định