面通し [Diện Thông]
面通 [Diện Thông]
めんとおし
めんどおし
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ
⚠️Khẩu ngữ
dàn hàng (cảnh sát); cuộc diễu hành nhận dạng; lựa chọn khuôn mặt
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
目撃者は警察の面通しで窃盗犯を特定した。
Nhân chứng đã nhận diện tên trộm qua sự chỉ điểm của cảnh sát.