Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
目
め
が
覚
さ
めたばかりで、まだウトウトしてたんだ。
Tôi vừa mới tỉnh dậy và vẫn còn mơ màng.
Ngữ pháp:
Vたばかり (〜tabakari)
Vừa ~, vừa mới ~
JLPT N4
Từ vựng:
目
め
mắt; nhãn cầu
覚める
さめる
thức dậy
未だ
まだ
vẫn
為る
する
làm
Hán tự:
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
覚
Giác
ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy