Dịch nghĩa:

Tôi nên đặt thìa ở bên nào của đĩa?

Hán tự:

Mãnh đĩa; phần ăn
Trắc bên; nghiêng; phản đối; hối tiếc
Trí đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố