Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
皆
みな
は
彼
かれ
が
知事
ちじ
に
選
えら
ばれればよかったのにと
思
おも
った。
Mọi người đều ước anh ấy được chọn làm thống đốc.
Ngữ pháp:
~ばよかった (〜ba yokatta)
Diễn tả cảm giác tiếc nuối; 'ước gì', 'nếu tốt hơn thì'.
JLPT N3
~ば~のに (〜ba 〜noni)
Diễn tả sự tiếc nuối hoặc không hài lòng; 'giá mà', 'ước'.
JLPT N3
Từ vựng:
皆
みな
mọi người; tất cả mọi người
彼
かれ
anh ấy
知事
ちじ
tỉnh trưởng
選ぶ
えらぶ
chọn
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
皆
Giai
tất cả; mọi thứ
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
知
Tri
biết; trí tuệ
事
Sự
sự việc; lý do
選
Tuyển
bầu chọn; chọn; lựa chọn; thích
思
Tư
nghĩ