Dịch nghĩa:
登山道は一面の落ち葉で柔らかく歩きやすかった。
Con đường mòn leo núi phủ đầy lá rụng, mềm và dễ đi.
Từ vựng:
Hán tự:
登
Đăng
leo; trèo lên
山
Sơn
núi
道
Đạo
đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
一
Nhất
một
面
Diện
mặt nạ; mặt; bề mặt
落
Lạc
rơi; rớt; làng; thôn
葉
Diệp
lá; lưỡi
柔
Nhu
mềm mại; dịu dàng
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân