Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
登山
とざん
道
どう
に
空
あ
き
缶
かん
やゴミを
捨
す
てるのはやめてほしい。
Xin đừng vứt rác hay lon vào đường mòn leo núi.
Ngữ pháp:
~てほしい (〜te hoshii)
Diễn tả mong muốn ai đó làm điều gì đó; 'Tôi muốn bạn làm...'.
JLPT N3
Từ vựng:
登山
とざん
leo núi; leo trèo
空き缶
あきかん
lon rỗng
捨てる
すてる
vứt bỏ; ném đi
欲しい
ほしい
muốn
Hán tự:
登
Đăng
leo; trèo lên
山
Sơn
núi
道
Đạo
đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
空
Không
trống rỗng; bầu trời; khoảng không; trống; chân không
缶
Phẫu
hộp thiếc; hộp
捨
Xả
vứt bỏ