Dịch nghĩa:
登山家は清水が欲しくてたまらなかった。
Người leo núi rất khao khát nước sạch.
Hán tự:
登
Đăng
leo; trèo lên
山
Sơn
núi
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
清
Thanh
tinh khiết; thanh lọc
水
Thủy
nước
欲
Dục
khao khát; tham lam