Dịch nghĩa:

Vì bệnh nên anh ấy đành phải bỏ học.

Hán tự:

Bệnh bệnh; ốm
Khí tinh thần; không khí
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Đắc thu được; nhận được; tìm thấy; kiếm được; có thể; có thể; lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
退
Thoái rút lui; rút khỏi; nghỉ hưu; từ chức; đẩy lùi; trục xuất; từ chối
Học học; khoa học