Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
病人
びょうにん
である
事
こと
はどういう
感
かん
じだろうか。
Làm bệnh nhân cảm thấy thế nào nhỉ?
Ngữ pháp:
どういう N (dou iu N)
Hỏi để làm rõ hoặc thêm thông tin về một danh từ; 'loại nào', 'kiểu gì'.
JLPT N4
Từ vựng:
病人
びょうにん
người bệnh; bệnh nhân; người ốm
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
事
こと
sự việc; điều
感じ
かんじ
cảm giác; ấn tượng
Hán tự:
病
Bệnh
bệnh; ốm
人
Nhân
người
事
Sự
sự việc; lý do
感
Cảm
cảm xúc; cảm giác