Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
疲
つか
れ
過
す
ぎてもうこれ
以上
いじょう
歩
ある
けないよ。
Tôi mệt quá, không thể đi tiếp được nữa.
Ngữ pháp:
~以上 (〜ijou)
Diễn tả 'vì' hoặc 'miễn là' trong ngữ cảnh điều kiện.
JLPT N2
Từ vựng:
疲れる
つかれる
mệt mỏi; kiệt sức; mệt nhọc; trở nên mệt mỏi
もう
đã; rồi
此れ
これ
cái này
以上
いじょう
không ít hơn ...; ... và trên; ... và lên; ... hoặc nhiều hơn
歩く
あるく
đi bộ
Hán tự:
疲
Bì
kiệt sức; mệt mỏi; mệt nhọc
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi
以
Dĩ
bằng cách; vì; xét theo; so với
上
Thượng
trên
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân