Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
留守
るす
の
間
ま
に
田中
たなか
さんから
電話
でんわ
がありました。
Trong thời gian vắng nhà, đã có cuộc gọi từ ông Tanaka.
Ngữ pháp:
N の 間に (〜no aida ni)
Biểu thị 'trong khi' hoặc 'trong suốt' một khoảng thời gian cụ thể.
JLPT N4
Từ vựng:
留守
るす
vắng nhà; đi vắng
間
あいだ
khoảng cách; khoảng trống
電話
でんわ
cuộc gọi điện thoại
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
留
Lưu
giam giữ; buộc chặt; dừng lại; ngừng
守
Thủ
bảo vệ; tuân theo
間
Gian
khoảng cách; không gian
田
Điền
ruộng lúa
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
電
Điện
điện
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện