Dịch nghĩa:

'Đàn ông tính' là gì? Từ đó không có trong từ điển của chúng tôi.

Hán tự:

Nam nam
Ngôn nói; từ
Diệp lá; lưỡi
Bộc tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
Từ từ chức; từ ngữ
Thư viết