Dịch nghĩa:
男は勇敢に戦ったがついに降参した。
Người đàn ông đã chiến đấu dũng cảm nhưng cuối cùng đã đầu hàng.
Từ vựng:
Hán tự:
男
Nam
nam
勇
Dũng
dũng cảm; phấn chấn
敢
Cảm
dũng cảm; buồn; bi thảm
戦
Khuyết
chiến tranh; trận đấu
降
Hàng
xuống; rơi; đầu hàng
参
Tam
tham gia; đi; đến; thăm