Dịch nghĩa:
男の年は気持ちで決まり、女の年は容貌で決まる。
Tuổi của đàn ông do tâm trạng quyết định, còn tuổi của phụ nữ do nhan sắc quyết định.
Từ vựng:
Hán tự:
男
Nam
nam
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
気
Khí
tinh thần; không khí
持
Trì
cầm; giữ
決
Quyết
quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
女
Nữ
phụ nữ
容
Dong
chứa; hình thức
貌
Mạo
hình thức; diện mạo; nét mặt