Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
男
おとこ
には
命
いのち
がけで
戦
たたか
わねばならない
時
とき
がある。
Đàn ông có những lúc phải chiến đấu đến cùng.
Ngữ pháp:
~ねばならない (〜neba naranai)
Diễn tả sự bắt buộc hoặc cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'.
JLPT N2
Từ vựng:
男
おとこ
đàn ông; nam giới
命がけ
いのちがけ
đặt cược mạng sống; mạo hiểm mạng sống; tình huống sống chết
成る
なる
trở thành; đạt được
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
男
Nam
nam
命
Mệnh
số phận; mệnh lệnh; cuộc sống
戦
Khuyết
chiến tranh; trận đấu
時
Thời
thời gian; giờ