Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
男
おとこ
でも
女
おんな
でも、
人間
にんげん
は
魂
たましい
のない
器
うつわ
にすぎない。
Dù là đàn ông hay đàn bà, con người chỉ là cái bình không có linh hồn mà thôi.
Ngữ pháp:
~ の ない N (~ no nai ~)
Dùng để bổ nghĩa cho danh từ với dạng danh từ phủ định; 'N2 không N1'.
JLPT N2
Từ vựng:
男
おとこ
đàn ông; nam giới
女
おんな
phụ nữ; nữ giới
人間
にんげん
con người; nhân loại
魂
たましい
linh hồn; tinh thần; tâm trí
無い
ない
không tồn tại
器
うつわ
bát; chén
Hán tự:
男
Nam
nam
女
Nữ
phụ nữ
人
Nhân
người
間
Gian
khoảng cách; không gian
魂
Hồn
linh hồn; tinh thần
器
Khí
dụng cụ; khả năng