Dịch nghĩa:
生米と生卵はよく見るけど生麦はあまり見ない。
Thường thấy gạo sống và trứng sống nhưng ít thấy lúa mạch sống.
Từ vựng:
Hán tự:
生
Sinh
sinh; cuộc sống
米
Mễ
gạo; Mỹ; mét
卵
Noãn
trứng; noãn; trứng cá
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
麦
Mạch
lúa mạch; lúa mì