Dịch nghĩa:

Học sinh đứng dậy khi giáo viên vào lớp.

Hán tự:

Sinh sinh; cuộc sống
Đồ đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người
Đạt hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
Tiên trước; trước đây
Nhập vào; chèn
Lai đến; trở thành
Khởi thức dậy
Lập đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng