Dịch nghĩa:

Hội học sinh đã thảo luận về kế hoạch cho lễ tốt nghiệp.

Hán tự:

Sinh sinh; cuộc sống
Đồ đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người
Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
Tốt tốt nghiệp; lính; binh nhì; chết
Nghiệp kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
Thức phong cách; nghi thức
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Hoạch nét vẽ; bức tranh
Thoại câu chuyện; nói chuyện
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1