Dịch nghĩa:
生徒たちはたくさんの詩をそらで覚えた。
Học sinh đã học thuộc nhiều bài thơ.
Hán tự:
生
Sinh
sinh; cuộc sống
徒
Đồ
đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người
詩
Thi
thơ
覚
Giác
ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy