Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
生
い
きてる
限
かぎ
りは、
働
はたら
かなければならない。
Chừng nào còn sống, chúng ta phải làm việc.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
生きる
いきる
sống; tồn tại
限り
かぎり
giới hạn
働く
はたらく
làm việc; lao động
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
生
Sinh
sinh; cuộc sống
限
Hạn
giới hạn; hạn chế; hết khả năng
働
Động
làm việc