Dịch nghĩa:

Hình dạng lý tưởng là một giọt nước mắt.

Hán tự:

logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
Tưởng ý tưởng; suy nghĩ; khái niệm; nghĩ
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Hình hình dạng; hình thức; phong cách
Lệ nước mắt; sự đồng cảm