Dịch nghĩa:

Con người khác với các loài động vật khác ở chỗ có lý trí.

Hán tự:

logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
Tính giới tính; bản chất
Điểm điểm; chấm; dấu; vết; dấu thập phân
Nhân người
Gian khoảng cách; không gian
Tha khác; khác nữa; những cái khác
Động di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
Vật vật; đối tượng; vấn đề
Vi khác biệt; khác