Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
玉
たま
ねぎはアメ
色
しょく
になるまでしっかり
炒
いた
めるのが、
美味
おい
しいカレーを
作
つく
るコツよ。
Để làm món cà ri ngon, bạn nên xào hành tây cho đến khi chúng chuyển sang màu vàng nâu.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
玉ねぎ
たまねぎ
hành tây (Allium cepa)
飴色
あめいろ
màu hổ phách; nâu vàng
成る
なる
trở thành; đạt được
確り
しっかり
chặt chẽ (nắm giữ); chắc chắn; an toàn
炒める
いためる
rán; xào; chiên xào
美味しい
おいしい
ngon; hấp dẫn
作る
つくる
làm; sản xuất; chế tạo; xây dựng
Hán tự:
玉
Ngọc
ngọc; quả bóng
色
Sắc
màu sắc
炒
Sao
nướng; rang
美
Mỹ
vẻ đẹp; đẹp
味
Vị
hương vị; vị
作
Tác
làm; sản xuất; chuẩn bị