Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
玉
たま
ねぎはじゃが
芋
いも
よりも
火
ひ
が
通
とお
りやすい。
Hành tây chín nhanh hơn khoai tây.
Ngữ pháp:
V やすい (〜yasui)
Chỉ ra rằng điều gì đó dễ làm; 'dễ', 'dễ cho'.
JLPT N4
Từ vựng:
玉ねぎ
たまねぎ
hành tây (Allium cepa)
じゃが芋
じゃがいも
khoai tây
火
ひ
lửa; ngọn lửa; đám cháy
通る
とおる
đi qua; đi ngang qua; đi dọc theo; đi xuyên qua; sử dụng (đường); đi theo (tuyến đường); đi theo đường
Hán tự:
玉
Ngọc
ngọc; quả bóng
芋
Dụ
khoai tây
火
Hỏa
lửa
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v