Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
状況
じょうきょう
に
応
おう
じて
事
こと
に
対処
たいしょ
してください。
Hãy xử lý vấn đề tùy theo tình hình.
Ngữ pháp:
~に応じて (〜ni oujite)
Theo, tùy thuộc vào, đáp lại.
JLPT N2
Từ vựng:
状況
じょうきょう
tình hình; tình trạng; điều kiện; hoàn cảnh
応ずる
おうずる
trả lời
事
こと
sự việc; điều
対処
たいしょ
xử lý; đối phó
為る
する
làm
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
状
Trạng
hiện trạng; điều kiện; hoàn cảnh; hình thức; diện mạo
況
Huống
tình trạng
応
Ứng
áp dụng; trả lời; vâng; đồng ý; hồi đáp; chấp nhận
事
Sự
sự việc; lý do
対
Đối
đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
処
Xứ
xử lý; quản lý